hoả kế

hoả kế

Kỹ sư sử dụng hoả kế để kiểm soát nhiệt độ trong lò luyện thép.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hoả kế: Một dụng cụ khoa học dùng để đo nhiệt độ rất cao, vượt quá phạm vi của nhiệt kế thông thường, thường được sử dụng trong các công nghiệp, luyện kim hoặc nghiên cứu vật nhiệt độ cao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Kỹ sư sử dụng hoả kế để kiểm soát nhiệt độ trong luyện thép.
    • Nhờ có hoả kế, chúng ta có thể đo được nhiệt độ của ngọn lửa một cách chính xác.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đo bằng hoả kế": Sử dụng dụng cụ này để xác định giá trị nhiệt độ.
    • Nhiệt độ của dòng dung nham được đo bằng hoả kế chuyên dụng.
Biến thể từ gần giống
  • Nhiệt kế (danh từ): Dụng cụ đo nhiệt độ thông thường, phạm vi đo thấp hơn hoả kế.
  • Nhiệt lượng kế (danh từ): Dụng cụ đo nhiệt lượng toả ra hay thu vào trong một phản ứng.
Từ đồng nghĩa
  • Hỏa nhiệt kế: Cách gọi khác của hoả kế.
  • Nhiệt kế bức xạ: Một loại hoả kế hoạt động dựa trên nguyên lý đo bức xạ nhiệt.
Giải thích từ nguyên
  • Từ "hoả kế" từ Hán Việt, trong đó "hoả" (火) có nghĩalửa, "kế" (計) có nghĩadụng cụ đo lường. vậy, "hoả kế" có nghĩa đen "dụng cụ đo lường (nhiệt độ) lửa".

Từ chứa "hoả kế"